Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 勃
蓬勃mạnh mẽ; phát triển thịnh vượng; đầy sức sống
朝气蓬勃tràn đầy năng lượng tuổi trẻ; mạnh mẽ
thịnh vượng · phồn thịnh
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 蓬勃, 朝气蓬勃. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.