字舟Zizhou
卤
Học chữ · Cấp 7-9

卤 / 滷

PinyinlǔHán Việtlỗ

kho trong nước tương và gia vị · đất kiềm

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 卤味. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 卜Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 卤

1 từ
卤味lǔwèimón ăn được chế biến bằng cách kho trong nước tương và gia vị
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 卜 · 7 nét

卜Bộ thủBộ số 25 trong hệ tra cứu Unicode.
卤Số nét7 nét.
滷phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.