Từ vựng
1 từTừ thường gặp có 厕
厕所nhà vệ sinh; toa lét
nhà vệ sinh; toilet; nhà tiêu · được hòa lẫn; tham gia vào
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 厕所. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.