字舟Zizhou
厢
Học chữ · Cấp 7-9

厢 / 廂

PinyinxiāngHán Việtsương

lô · phòng bên

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 车厢. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 厂Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 厢

1 từ
车厢chēxiāngtoa hành khách
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 厂 · 11 nét

厂Bộ thủBộ số 27 trong hệ tra cứu Unicode.
厢Số nét11 nét.
廂phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.