Bộ 口 · 6 nét
口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
吕Số nét6 nét.
họ Lữ · tên trong hệ thống âm luật cổ
Dùng nghĩa trên để nhận biết mặt chữ; khi gặp trong văn bản, tra nghĩa của cả từ hoặc cụm chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.