Loại từ & cách dùngCấp 5Dùng 吨 như một từLượng từThường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.
Bộ thủ & hình thểBộ 口 · 7 nét口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.吨Số nét7 nét.噸phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.