字舟Zizhou
含
Học chữ · Cấp 4

含

PinyinhánHán Việthàm
Động từ

chứa; bao hàm; ngậm

7 nétBộ 口Cấp 4Viết cấp 38 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 含 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 含

7 từ
包含bāohánchứa
含量hánliànghàm lượng
含义hányìý nghĩa (hàm chứa trong một cụm từ)
含有hányǒuchứa
富含fùhánchứa đựng số lượng lớn
含糊hánhumơ hồ
含蓄hánxùchứa
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 7 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
含Số nét7 nét.