字舟Zizhou
吵
Học chữ · Cấp 3

吵

PinyinchǎoHán Việtsao / sảo
Tính từ · Động từ

ồn; ồn ào; cãi nhau

7 nétBộ 口Cấp 3Viết cấp 34 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 吵 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 吵

3 từ
吵架chǎo∥jiàcãi nhau
吵嘴chǎo∥zuǐcãi nhau
争吵zhēngchǎocãi nhau
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 7 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
吵Số nét7 nét.