Từ vựng
1 từTừ thường gặp có 呜
呜咽thổn thức
tượng thanh: tiếng u, vù; tiếng khóc hoặc tiếng rên
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 呜咽. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.