字舟Zizhou
呜
Học chữ · Cấp 7-9

呜 / 嗚

PinyinwūHán Việtô

tượng thanh: tiếng u, vù; tiếng khóc hoặc tiếng rên

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 呜咽. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 口Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 呜

1 từ
呜咽wūyèthổn thức
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 7 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
呜Số nét7 nét.
嗚phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.