Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 咧
咧嘴cười toe toét
大大咧咧vô tư; tuỳ tiện; tự nhiên
nhếch miệng, há miệng sang hai bên · trợ từ cuối câu ở một số cách dùng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 咧嘴, 大大咧咧. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.