字舟Zizhou
咧
Học chữ · Cấp 7-9

咧

Pinyinliē / liěHán Việtliệt

nhếch miệng, há miệng sang hai bên · trợ từ cuối câu ở một số cách dùng

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 咧嘴, 大大咧咧. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 口Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 咧

2 từ
咧嘴liě∥zuǐcười toe toét
大大咧咧dàdaliēliēvô tư; tuỳ tiện; tự nhiên
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 9 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
咧Số nét9 nét.