Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 哗
哗变binh biến
哗然biến thể của 哗然
喧哗tiếng ồn ào
ồn ào · tiếng ồn
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 哗变, 哗然, 喧哗. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.