字舟Zizhou
哗
Học chữ · Cấp 7-9

哗 / 嘩

PinyinhuáHán Việthoa

ồn ào · tiếng ồn

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 哗变, 哗然, 喧哗. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 口Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 哗

3 từ
哗变huábiànbinh biến
哗然huáránbiến thể của 哗然
喧哗xuānhuátiếng ồn ào
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 9 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
哗Số nét9 nét.
嘩phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.