字舟Zizhou
哪
Học chữ · Cấp 1

哪

Pinyinnǎ / naHán Việtná / nả / na
Đại từTrợ từ

nào; cái nào · na/nhé/đấy (trợ từ ngữ khí sau âm n)

9 nétBộ 口Cấp 1Viết cấp 16 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

nǎĐại từ · Cấp 1

nào; cái nào

naTrợ từ · Cấp 4

na/nhé/đấy (trợ từ ngữ khí sau âm n)

Đại từ

Thay cho người, sự vật hoặc nội dung đã biết; vị trí trong câu phụ thuộc chức năng mà đại từ đảm nhiệm.

Trợ từ

Không nên học như một nghĩa từ vựng độc lập; cần học vị trí và chức năng của nó trong cấu trúc hoặc câu cụ thể.

Từ vựng

Từ thường gặp có 哪

5 từ
哪里nǎ·lǐở đâu
哪儿nǎrở đâu
哪些nǎxiēnhững cái nào
哪怕nǎpàdù cho; cho dù; ngay cả khi
哪知道nǎ zhīdàoai mà nghĩ rằng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 9 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
哪Số nét9 nét.