Bộ 口 · 10 nét
口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
唐Số nét10 nét.
nhà Đường · trống rỗng; uổng phí
Dùng nghĩa trên để nhận biết mặt chữ; khi gặp trong văn bản, tra nghĩa của cả từ hoặc cụm chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.