字舟Zizhou
啊
Học chữ · Cấp 2

啊

Pinyina / ā
Trợ từThán từ

à; nhé; vậy (trợ từ ngữ khí) · à; ồ; a (thán từ)

10 nétBộ 口Cấp 2Viết cấp 21 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Phân biệt các cách dùng

aTrợ từ · Cấp 2

à; nhé; vậy (trợ từ ngữ khí)

āThán từ · Cấp 4

à; ồ; a (thán từ)

Trợ từ

Không nên học như một nghĩa từ vựng độc lập; cần học vị trí và chức năng của nó trong cấu trúc hoặc câu cụ thể.

Thán từ

Thường đứng độc lập hoặc ở đầu câu để biểu thị cảm xúc, phản ứng hay lời gọi đáp.

Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 10 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
啊Số nét10 nét.