字舟Zizhou
喷
Học chữ · Cấp 5

喷 / 噴

PinyinpēnHán Việtphún
Động từ

phun ra; bắn ra; xịt ra

12 nétBộ 口Cấp 52 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 喷 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 喷

1 từ
喷泉pēnquánđài phun nước
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 12 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
喷Số nét12 nét.
噴phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.