字舟Zizhou
坝
Học chữ · Cấp 7-9

坝 / 壩

PinyinbàHán Việtbá
Danh từ

đập

7 nétBộ 土Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 坝 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 坝

1 từ
堤坝dībàđập
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 土 · 7 nét

土Bộ thủBộ số 32 trong hệ tra cứu Unicode.
坝Số nét7 nét.
壩phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.