字舟Zizhou
垂
Học chữ · Cấp 7-9

垂

PinyinchuíHán Việtthuỳ / thùy
Động từ

treo

8 nétBộ 土Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 垂 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 垂

1 từ
垂头丧气chuítóu-sàngqìcúi đầu ủ rũ; chán nản
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 土 · 8 nét

土Bộ thủBộ số 32 trong hệ tra cứu Unicode.
垂Số nét8 nét.