字舟Zizhou
垄
Học chữ · Cấp 7-9

垄 / 壟

PinyinlǒngHán Việtlũng

luống giữa các thửa ruộng · gò mộ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 垄断. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 土Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 垄

1 từ
垄断lǒngduànđộc quyền
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 土 · 8 nét

土Bộ thủBộ số 32 trong hệ tra cứu Unicode.
垄Số nét8 nét.
壟phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.