字舟Zizhou
堵
Học chữ · Cấp 4

堵

PinyindǔHán Việtđổ
Động từ

chặn; bịt; làm tắc

11 nétBộ 土Cấp 4Viết cấp 33 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 堵 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 堵

2 từ
堵车dǔ∥chēkẹt xe
堵塞dǔsèlàm tắc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 土 · 11 nét

土Bộ thủBộ số 32 trong hệ tra cứu Unicode.
堵Số nét11 nét.