字舟Zizhou
壶
Học chữ · Cấp 6

壶 / 壺

PinyinhúHán Việthồ
Danh từ · Lượng từ

ấm, bình, nồi; lượng từ cho chất lỏng đóng chai

10 nétBộ 士Cấp 62 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 壶 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 壶

1 từ
水壶shuǐhúấm đun nước
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 士 · 10 nét

士Bộ thủBộ số 33 trong hệ tra cứu Unicode.
壶Số nét10 nét.
壺phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.