字舟Zizhou
奉
Học chữ · Cấp 6

奉

PinyinfèngHán Việtphụng / bổng

dâng · tôn kính

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 奉献, 供奉, 无可奉告. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 大Cấp 63 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 奉

3 từ
奉献fèngxiàncung kính dâng hiến
供奉gòngfèngcúng tế
无可奉告wúkěfènggào"không bình luận"
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 大 · 8 nét

大Bộ thủBộ số 37 trong hệ tra cứu Unicode.
奉Số nét8 nét.