Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 奉
奉献cung kính dâng hiến
供奉cúng tế
无可奉告"không bình luận"
dâng · tôn kính
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 奉献, 供奉, 无可奉告. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.