字舟Zizhou
妨
Học chữ · Cấp 7-9

妨

PinyinfángHán Việtphương / phướng

gây cản trở · không có hại

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 不妨, 妨碍, 妨害. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 女Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 妨

3 từ
不妨bùfángkhông có hại; có thể cứ
妨碍fáng’àicản trở
妨害fánghàigây tổn hại
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 女 · 7 nét

女Bộ thủBộ số 38 trong hệ tra cứu Unicode.
妨Số nét7 nét.