Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 妨
不妨không có hại; có thể cứ
妨碍cản trở
妨害gây tổn hại
gây cản trở · không có hại
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 不妨, 妨碍, 妨害. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.