字舟Zizhou
娇
Học chữ · Cấp 7-9

娇 / 嬌

PinyinjiāoHán Việtkiều

đáng yêu · nuông chiều

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 娇惯, 娇气. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 女Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 娇

2 từ
娇惯jiāoguànnuông chiều
娇气jiāo·qìmỏng manh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 女 · 9 nét

女Bộ thủBộ số 38 trong hệ tra cứu Unicode.
娇Số nét9 nét.
嬌phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.