Từ vựng
1 từTừ thường gặp có 嫦
嫦娥Hằng Nga, người phụ nữ trên cung trăng
Hằng Nga; dùng trong 嫦娥
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 嫦娥. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.