Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 宜
便宜rẻ; không đắt
不宜không phù hợp
事宜công việc
适宜phù hợp
thích hợp · nên
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 便宜, 不宜, 事宜. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.