字舟Zizhou
屠
Học chữ · Cấp 7-9

屠

PinyintúHán Việtđồ / chư

mổ thịt · tàn sát

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 屠杀. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 尸Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 屠

1 từ
屠杀túshātàn sát; giết thịt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 尸 · 11 nét

尸Bộ thủBộ số 44 trong hệ tra cứu Unicode.
屠Số nét11 nét.