Loại từ & cách dùngCấp 1Dùng 岁 như một từLượng từThường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.
Bộ thủ & hình thểBộ 山 · 6 nét山Bộ thủBộ số 46 trong hệ tra cứu Unicode.岁Số nét6 nét.歲phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.