字舟Zizhou
岭
Học chữ · Cấp 7-9

岭 / 嶺

PinyinlǐngHán Việtlĩnh / lãnh / linh

dãy núi · sườn núi

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 山岭. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 山Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 岭

1 từ
山岭shānlǐngsống núi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 山 · 8 nét

山Bộ thủBộ số 46 trong hệ tra cứu Unicode.
岭Số nét8 nét.
嶺phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.