字舟Zizhou
峡
Học chữ · Cấp 7-9

峡 / 峽

PinyinxiáHán Việthiệp / hạp / giáp

hẻm núi

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 海峡, 峡谷. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 山Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 峡

2 từ
海峡hǎixiáeo biển; kênh
峡谷xiágǔhẻm núi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 山 · 9 nét

山Bộ thủBộ số 46 trong hệ tra cứu Unicode.
峡Số nét9 nét.
峽phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.