Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 川
山川núi sông
川流不息dòng chảy không ngừng; dòng chảy không dứt
đồng bằng · một khu vực đất bằng phẳng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 山川, 川流不息. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.