字舟Zizhou
川
Học chữ · Cấp 7-9

川

PinyinchuānHán Việtxuyên

đồng bằng · một khu vực đất bằng phẳng

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 山川, 川流不息. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

3 nétBộ 巛Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 川

2 từ
山川shānchuānnúi sông
川流不息chuānliú-bùxīdòng chảy không ngừng; dòng chảy không dứt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 巛 · 3 nét

巛Bộ thủBộ số 47 trong hệ tra cứu Unicode.
川Số nét3 nét.