字舟Zizhou
巩
Học chữ · Cấp 6

巩 / 鞏

PinyingǒngHán Việtcủng

củng cố; làm vững chắc

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 巩固. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

6 nétBộ 工Cấp 61 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 巩

1 từ
巩固gǒnggùcủng cố; tăng cường
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 工 · 6 nét

工Bộ thủBộ số 48 trong hệ tra cứu Unicode.
巩Số nét6 nét.
鞏phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.