Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 帝
皇帝hoàng đế
上帝Thượng Đế
帝国đế quốc
帝国主义chủ nghĩa đế quốc
hoàng đế
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 皇帝, 上帝, 帝国. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.