Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 府
政府chính phủ
首府thủ phủ của một khu tự trị
trung tâm hành chính · nơi lưu trữ của chính phủ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 政府, 首府. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.