Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 廉
廉价giá rẻ; chi phí thấp
廉洁liêm khiết; không thể hối lộ; trung thực
廉正ngay thẳng và liêm khiết
廉政liêm chính
liêm khiết · thành thật
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 廉价, 廉洁, 廉正. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.