字舟Zizhou
廉
Học chữ · Cấp 7-9

廉

PinyinliánHán Việtliêm

liêm khiết · thành thật

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 廉价, 廉洁, 廉正. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

13 nétBộ 广Cấp 7-94 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 廉

4 từ
廉价liánjiàgiá rẻ; chi phí thấp
廉洁liánjiéliêm khiết; không thể hối lộ; trung thực
廉正liánzhèngngay thẳng và liêm khiết
廉政liánzhèngliêm chính
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 广 · 13 nét

广Bộ thủBộ số 53 trong hệ tra cứu Unicode.
廉Số nét13 nét.