Từ vựng
1 từTừ thường gặp có 廓
轮廓đường nét; hình bóng
rộng rãi; bao la · đường viền; hình dạng chung
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 轮廓. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.