Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 弊
弊病bệnh tật
弊端vấn đề hệ thống
作弊thực hành gian lận
tổn hại · gian lận
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 弊病, 弊端, 作弊. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.