Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 彼
彼此lẫn nhau; nhau
此起彼伏chỗ này nổi lên, chỗ kia lặn xuống; nổi lên và chìm xuống liên tiếp
đó · khác
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 彼此, 此起彼伏. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.