Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 徒
徒弟người học việc
歹徒kẻ ác
徒步đi bộ
đệ tử; học trò; tín đồ · đi bộ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 徒弟, 歹徒, 徒步. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.