字舟Zizhou
徒
Học chữ · Cấp 6

徒

PinyintúHán Việtđồ

đệ tử; học trò; tín đồ · đi bộ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 徒弟, 歹徒, 徒步. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 彳Cấp 63 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 徒

3 từ
徒弟tú·dìngười học việc
歹徒dǎitúkẻ ác
徒步túbùđi bộ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 彳 · 10 nét

彳Bộ thủBộ số 60 trong hệ tra cứu Unicode.
徒Số nét10 nét.