Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 怠
怠工lười biếng trong công việc
怠慢coi nhẹ
lười biếng · cẩu thả
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 怠工, 怠慢. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.