字舟Zizhou
悦
Học chữ · Cấp 7-9

悦 / 悅

PinyinyuèHán Việtduyệt

vui lòng

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 喜悦, 悦耳. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 心Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 悦

2 từ
喜悦xǐyuèhạnh phúc
悦耳yuè’ěrnghe hay
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 10 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
悦Số nét10 nét.
悅phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.