字舟Zizhou
惠
Học chữ · Cấp 5

惠

PinyinhuìHán Việthuệ

ân huệ; lợi ích · ban ơn, đem lợi ích cho người khác

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 实惠, 优惠, 恩惠. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 心Cấp 53 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 惠

3 từ
实惠shíhuìlợi ích thiết thực
优惠yōuhuìưu đãi
恩惠ēnhuìân huệ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 12 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
惠Số nét12 nét.