Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 惠
实惠lợi ích thiết thực
优惠ưu đãi
恩惠ân huệ
ân huệ; lợi ích · ban ơn, đem lợi ích cho người khác
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 实惠, 优惠, 恩惠. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.