字舟Zizhou
惫
Học chữ · Cấp 7-9

惫 / 憊

PinyinbèiHán Việtbị / bại

kiệt quệ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 疲惫, 疲惫不堪. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 心Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 惫

2 từ
疲惫píbèibị đánh bại
疲惫不堪píbèi-bùkānkiệt sức
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 12 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
惫Số nét12 nét.
憊phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.