字舟Zizhou
戏
Học chữ · Cấp 3

戏 / 戲

PinyinxìHán Việthí / hô / huy
Danh từ

mánh khoé

6 nétBộ 戈Cấp 3Viết cấp 38 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 戏 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 戏

7 từ
游戏yóuxìtrò chơi
戏剧xìjùmột vở kịch; một vở diễn; sân khấu
戏曲xìqǔhý kịch Trung Quốc
游戏机yóuxìjīmáy chơi game
马戏mǎxìrạp xiếc
拍戏pāi∥xìquay phim
演戏yǎn∥xìdiễn kịch
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 戈 · 6 nét

戈Bộ thủBộ số 62 trong hệ tra cứu Unicode.
戏Số nét6 nét.
戲phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.