字舟Zizhou
扇
Học chữ · Cấp 5

扇

Pinyinshān / shànHán Việtphiến / thiên
Động từLượng từ · Danh từ

quạt

10 nétBộ 戶Cấp 52 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Phân biệt các cách dùng

shānĐộng từ · Cấp 5

quạt

shànLượng từ · Danh từ · Cấp 5

quạt

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 扇

1 từ
扇子shànzicái quạt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 戶 · 10 nét

戶Bộ thủBộ số 63 trong hệ tra cứu Unicode.
扇Số nét10 nét.