字舟Zizhou
批
Học chữ · Cấp 3

批

PinyinpīHán Việtphê
Động từLượng từ

phê; duyệt; phê bình; xử lý · lô; đợt; nhóm (lượng từ)

7 nétBộ 手Cấp 3Viết cấp 38 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Phân biệt các cách dùng

pīĐộng từ · Cấp 4

phê; duyệt; phê bình; xử lý

pīLượng từ · Cấp 4

lô; đợt; nhóm (lượng từ)

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 批

7 từ
批评pīpíngphê bình; chỉ trích
批准pīzhǔnphê duyệt; phê chuẩn
大批dàpīsố lượng lớn
批发pīfābán buôn
批判pīpànphê phán
审批shěnpīxem xét và phê duyệt
首批shǒupīlô đầu tiên
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 7 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
批Số nét7 nét.