Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 拒
拒绝từ chối; khước từ; bác bỏ
抗拒kháng cự
kháng cự · từ chối
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 拒绝, 抗拒. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.