字舟Zizhou
挟
Học chữ · Cấp 7-9

挟 / 挾

PinyinxiéHán Việthiệp / tiệp

ép buộc · mang

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 挟持. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 手Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 挟

1 từ
挟持xiéchíbắt giữ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 9 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
挟Số nét9 nét.
挾phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.