字舟Zizhou
挺
Học chữ · Cấp 2

挺

PinyintǐngHán Việtđĩnh
Phó từĐộng từ

khá; rất · ưỡn/duỗi thẳng; chống đỡ; đứng vững

9 nétBộ 手Cấp 2Viết cấp 22 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Phân biệt các cách dùng

tǐngPhó từ · Cấp 2

khá; rất

tǐngĐộng từ · Cấp 4

ưỡn/duỗi thẳng; chống đỡ; đứng vững

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 挺

1 từ
挺好tǐng hǎorất tốt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 9 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
挺Số nét9 nét.