字舟Zizhou
捏
Học chữ · Cấp 7-9

捏

PinyinniēHán Việtniết
Động từ

cầm giữa ngón cái và ngón tay

10 nétBộ 手Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 捏 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 10 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
捏Số nét10 nét.