字舟Zizhou
揽
Học chữ · Cấp 7-9

揽 / 攬

PinyinlǎnHán Việtlãm
Động từ

độc chiếm; nắm giữ

12 nétBộ 手Cấp 7-94 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 揽 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 揽

3 từ
招揽zhāolǎnthu hút; quảng bá
一揽子yìlǎnzibao trọn gói
大包大揽dàbāo-dàlǎnôm đồm mọi việc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 12 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
揽Số nét12 nét.
攬phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.